máu mê

Học thuật
Thân thiện
máu mê

Một người đàn ông máu mê cờ bạc ngồi trước máy tính.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tính hay ham thích quá độ, say mê một cách thiếu lành mạnh: "Máu mê" dùng để chỉ sự đam mê, ham thích quá mức thường tiêu cực đối với một thứ đó, dẫn đến hành vi không kiểm soát.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ta máu mê cờ bạc, suốt ngày chỉ nghĩ đến sòng bạc. (Anh ta tính ham mê cờ bạc quá độ, suốt ngày chỉ nghĩ đến sòng bạc.)
    • Đừng để máu mê rượu chè hủy hoại sức khỏe gia đình. (Đừng để sự ham mê quá độ vào rượu chè hủy hoại sức khỏe gia đình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Máu mê" thường đi kèm với danh từ chỉ một thú vui, trò chơi, hoặc thói quen tiêu cực (như cờ bạc, rượu chè, đua xe...), để diễn tả bản tính ham thích đến mức mê muội.
    • Hắn nổi tiếng với máu mê đỏ đen trong làng. (Hắn nổi tiếng với tính ham mê cờ bạc trong làng.)
Biến thể từ gần giống
  • Máu (trong các tổ hợp từ): thường kết hợp để chỉ sự ham thích, thiên hướng mạnh mẽ (thường theo nghĩa xấu).
    • Máu cờ bạc: tính ham cờ bạc.
    • Máu ăn chơi: tính ham ăn chơi.
  • Mê muội (tính từ): say mê đến mức mất tỉnh táo, không còn phân biệt phải trái.
    • Sự mê muội vào thần tượng khiến ấy hao tổn tiền bạc. (Sự say mê mù quáng vào thần tượng khiến ấy hao tổn tiền bạc.)
Từ đồng nghĩa
  • Ham mê: say mê, thích thú quá mức (có thể dùng cả nghĩa tích cực lẫn tiêu cực, nhưng "máu mê" thường mang sắc thái tiêu cực hơn).
  • Nghiện ngập: mắc vào thói quen xấu khó bỏ (như nghiện rượu, nghiện ma túy).
Từ trái nghĩa
  • Chán ghét: cảm thấy không thích, ghét bỏ.
  • Thờ ơ: không quan tâm, không hứng thú.
Lưu ý sử dụng
  • Sắc thái: Từ "máu mê" mang sắc thái tiêu cực rõ rệt, thường dùng để phê phán một sự ham thích quá đáng, hại. Không dùng để nói về đam mê tích cực như nghệ thuật hay học tập.
  • Kết hợp từ: Từ này thường được dùng theo cấu trúc "máu mê + [danh từ chỉ hoạt động/đối tượng tiêu cực]" ( dụ: máu mê cờ bạc, máu mê rượu chè, máu mê đua xe).
máu mê

Một người đàn ông máu mê cờ bạc ngồi trước máy tính.

  1. Tính hay ham thích quá độ: Máu mê cờ bạc.